Wo Ai Ni Là Gì

Bạn đã bao giờ nghe về cụm từ tiếng Trung “Wo Ai Ni” chưa? Đó là cách mà người Trung Quốc thể hiện tình yêu giữa hai người. Từ “Wo Ai Ni” có nghĩa là “anh yêu em” hoặc “em yêu anh”. Đây là những từ ngữ tuyệt vời để nói với người mà bạn yêu quý.

Tìm hiểu về Wo Ai Ni

  • Wǒ ài nǐ: Anh yêu em / Em yêu anh.
  • Wǒ xǐhuān nǐ: Anh thích em / Em thích anh.
  • Wǒ bù xiǎoxīn ài nǐ: Anh đã trót yêu em / Em đã lỡ yêu anh.
  • Wǒ xiǎng hé nǐ zài yīqǐ yǒngyuǎn: Anh muốn ở bên em mãi mãi / Em muốn bên anh mãi mãi.
  • Duì wǒ lái shuō, nǐ hěn tèbié: Đối với anh, em rất đặc biệt / Anh rất đặc biệt đối với em.
  • Wǒ xiǎng bǎohù nǐ: Anh muốn chở che cho em / Em muốn bảo vệ anh.
  • Wǒ quánxīnquányì ài nǐ: Anh yêu em từ tận trái tim / Em yêu anh từ tận trái tim.
  • Wǒ hěn ài nǐ: Anh rất yêu em / Em rất yêu anh.
  • Wǒ hǎo ài nǐ: Anh yêu em rất nhiều / Em yêu anh rất nhiều.
  • Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ: Anh mãi mãi yêu em / Em mãi mãi yêu anh.
  • Lǎogōng wǒ ài nǐ: Chồng ơi em yêu anh.
  • Lǎopó wǒ ài nǐ: Vợ ơi anh yêu em.
  • Wǒ yuànyì ài nǐ, zhàogù nǐ, bǎohù nǐ, yīshēng yíshì: Anh nguyện yêu em, chăm sóc em, bảo vệ em, một đời, một kiếp.
  • Nǐ shì wǒ shēngmìng zhōng zuì zhòngyào de rén: Em là người quan trọng nhất trong cuộc đời anh / Anh là người quan trọng nhất trong cuộc đời em.

Mật Mã Tình Yêu Trong Các Con Số Tiếng Trung

Sử dụng các con số để thể hiện tình cảm của mình là cách mà các bạn trẻ hiện nay đang sử dụng. Điểm danh qua ý nghĩa của các con số trong lĩnh vực tình yêu và một số mật mã tình yêu tiếng Trung thú vị.

  • Số 0: Ý nghĩa tương đồng với You trong tiếng Anh (anh / em).

  • Số 1: Ý nghĩa là muốn.

  • Số 3: Ý nghĩa là nhớ hoặc sinh.

  • Số 4: Ý nghĩa là thế gian, cuộc đời (một số xấu trong quan niệm người Trung Quốc).

  • Số 5: Ý nghĩa tương đồng với I trong tiếng Anh (tôi / anh / em).

  • Số 6: Ý nghĩa là lộc (may mắn).

  • Số 7: Ý nghĩa là hôn (nụ hôn).

  • Số 8: Ý nghĩa là ấm.

  • Số 9: Ý nghĩa là mọi mặt, vĩnh viễn.

  • 520 /wǔ èr líng/ ~ /wǒ ài nǐ/: “Anh yêu em” / “Em yêu anh”.

  • 9240 /jiǔ èr sì líng/ ~ /zuì ài shì nǐ/: “Yêu nhất là em” / “Yêu anh nhất”.

  • 8013 /bā lìng yī sān/ ~ /bàn nǐ yīshēng/: “Bên em cả đời” / “Bên anh cả đời”.

  • 1314 /yī sān yī sì/ ~ /yīshēng yíshì/: “Trọn đời trọn kiếp”.

  • 81176 /bā yīyī qī liú/ ~ /zài yīqǐle/: “Bên nhau”.

  • 910 /jiǔ yī líng/ ~ /jiù yī nǐ/: “Chính là em” / “Chính là anh”.

  • 902535 /jiǔ líng èr wǔ sān wǔ/ ~ /qí nǐ ài wǒ xiǎng wǒ/: “Mong em yêu em nhớ em” / “Mong anh yêu anh nhớ anh”.

  • 82475 /bā èr sì qī wǔ/ ~ /bèi ài shì xìngfú/: “Yêu là hạnh phúc”.

  • 9213 /jiǔ èr yī sān/ ~ /Zhōng’ài yīshēng/: “Yêu em cả đời” / “Yêu anh cả đời”.

  • 930 /jiǔ sān líng/ ~ /hǎo xiǎng nǐ/: “Nhớ em” / “Nhớ anh”.

Cùng tham khảo thêm những bài viết thú vị khác để tìm hiểu thêm về tình yêu trong tiếng Trung. Hi vọng qua bài viết này, bạn sẽ tự tin bày tỏ tình cảm của mình với đối tác bằng tiếng Trung. Chúc bạn thành công!