Rối loạn đa nhân cách in English – Vietnamese-English Dictionary

translations Rối loạn đa nhân cách

Add

  • dissociative identity disorder

    noun

    [external_link_head]

    en mental disorder characterized by at least two distinct and relatively enduring identities or dissociated personality states

Rối loạn đa nhân cách.

Dissociative identity disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang bị rối loạn đa nhân cách?

Become cheerful meet also good.

QED

[external_link offset=1]

Cùng công thức để chữa trị rối loạn đa nhân cách

The same formula used to treat dissociative identity disorder.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đóng vai Suki, một phụ nữ trẻ bị rối loạn đa nhân cách.

She plays Suki, a young woman with dissociative identity disorder.

WikiMatrix

Sau đó, được phát hiện là mắc bệnh rối loạn đa nhân cách ( DID )

And then, it was discovered that she had DID.

OpenSubtitles2018.v3

Trái ngược với suy nghĩ của nhiều người, chứng tâm thần phân liệt không giống như rối loạn đa nhân cách hay chứng tâm thần phân lập.

Contrary to what many people think, schizophrenia is not the same as multiple personality disorder or split personality.

QED

Phong cách diễn xuất của anh được mô tả là “một phiên bản mài dũa hơn, dễ tiêu hơn của Don Rickles với rối loạn đa nhân cách“.

His style has been described as “a dressed-down, more digestible version of Don Rickles with multiple personality disorder“.

[external_link offset=2]

WikiMatrix

Nhiều năm sau, Monami cho rằng việc Naoko kiểm soát cơ thể của mình trước đây là kết quả của việc rối loạn đa nhân cách do tai nạn gây ra để giúp cha cô đối phó với việc này và nó đã dần biến mất khi nhân cách thực sự của cô quay trở lại.

Years later, Monami suggests that Naoko’s possession was the result of a multiple personality disorder brought on by the accident to help her father cope and gradually went away as her own true personality emerged again.

WikiMatrix

Hyun tiếp tục đóng vai chính trong Hyde, Jekyll, Me, một bộ phim tình cảm lãng mạn 2015 trong vai một chàng trai với chứng rối loạn tâm lý đa nhân cách (lấy cảm hứng từ nhân vật văn học), cả hai người đều yêu một cô gái.

Hyun next starred in Hyde, Jekyll, Me, a 2015 romantic series in which he plays a man with split personality disorder (inspired by the literary character) whose two personas both fall for the same woman.

WikiMatrix

Bộ phim xoay quanh James (Alex Lawther), một thanh niên 17 tuổi tin rằng mình bị đa nhân cách, rối loạn nhân cách chống đối xã hội và Alyssa (Jessica Barden), một cô bạn nổi loạn cùng lớp đã coi James là cơ hội giúp bản thân cô thoát khỏi cuộc sống gia đình hỗn loạn.

The programme follows James (Alex Lawther), a 17-year-old who believes himself to be a psychopath, and Alyssa (Jessica Barden), a rebellious classmate who sees in James a chance to escape from her tumultuous home life.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]