Nghĩa của từ Upper – Từ điển Anh

Thông dụng

Tính từ

Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
the upper jaw
hàm trên
the upper ten (thousand)
tầng lớp quý tộc
the Upper House
thượng nghị viện
Ở chỗ đất cao hơn, ở phía bắc trong nội địa, ở sâu trong nội địa; thượng
Upper Egypt
thượng Ai cập (tức là vùng cách xa Châu thổ sông Nile nhất)
Cao hơn (về cấp bậc, sự giàu có)

(địa lý,địa chất) muộn
upper Cambrian
cambri muộn
Mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
the upper crust
giai cấp xã hội cao nhất

Danh từ

(thông tục) thuốc gây cảm giác vui vẻ quá độ
to be on one’s uppers
(thông tục) nghèo xác nghèo xơ, không xu dính túi, có rất ít tiền

[external_link offset=1]

[external_link offset=2][external_footer]