Nghĩa của từ Preference – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn, hành động ưa thích

Sự thiên vị, sự ưu tiên; quyền ưu tiên (trả nợ…)
preference share
cổ phần ưu tiên
(thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào… nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ…)
in preference to somebody/something
hơn là ai/cái gì

Chuyên ngành

Toán & tin

sở thích

Giải thích VN: Ý nói về các sở thích về giao diện hay chức năng của mỗi người dùng trong một chương trình.

[external_link offset=1]

call preference
sở thích gọi

Kinh tế

người hay vật được ưa thích

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
alternative , choice , cup of tea * , desire , druthers , election , favorite , flash * , groove , inclination , option , partiality , pick , predilection , prepossession , propensity , say , say so , selection , top , weakness , advancement , advantage , elevation , favoritism , first place , precedence , preferment , prelation , pride of place , priority , promotion , upgrading , partialness , appetite , fondness , relish , antecedence , bias , cup of tea , discrimination , like , predisposition , prejudice , want , wish

[external_link_head]

[external_link offset=2][external_footer]