Nghĩa của từ Focus – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ, số nhiều focuses; .foci

(toán học), (vật lý) tiêu điểm

(nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm

Ngoại động từ

Làm tụ vào
to focus the sun’s rays on something
làm tia nắng tụ vào vật gì
Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)

Tập trung
to focus one’s attention
tập trung sự chú ý

Nội động từ

Tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

Cấu trúc từ

to bring into focus; to bring to a focus
làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
focus of interest
điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
out of focus
mờ mờ không rõ nét

Chuyên ngành

Toán & tin

tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm

Cơ – Điện tử

Tiêu điểm, (v) làm hội tụ

Xây dựng

điều quang
derivation of focus
sự điều quang

Kỹ thuật chung

điểm hội tụ

Giải thích VN: Điểm hội tụ của chùm tia điện tử trên màn hình đèn tia âm cực hay của đèn hình.

[external_link offset=1]

điều tiêu
focus for infinity
điều tiêu đến vô cực
focus lamp
đèn điều tiêu
focus modulation
sự điều tiêu
in focus
được điều tiêu
static focus
sự điều tiêu tĩnh

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
bull’s eye , center , core , cynosure , focal point , headquarters * , heart , hub , limelight * , locus , meeting place , nerve center * , point of convergence , polestar , seat , spotlight , target , headquarters , bottom , quick , root
verb
adjust , attract , bring out , center , centralize , concenter , concentrate , convene , converge , direct , fasten , fix , fixate , get detail , home in , home in on , hone in , join , key on , knuckle down * , meet , move in , pinpoint , pour it on , put , rivet , sharpen , spotlight * , sweat * , zero in * , zoom in , channel , focalize , address , bend , buckle down , dedicate , devote , give , turn , core , fireplace , hearth , point , spotlight , train

[external_link_head]

[external_link offset=2][external_footer]