Nghĩa của từ Boot – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)

(sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)
to beat somebody out his boots
đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy
to die in one’s boots

Xem die

to get the boot
(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
to give somebody the boot
(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
to have one’s heart in one’s boots

Xem heart

[external_link_head]

[external_link offset=1]

to lick someone’s boots
liếm gót ai, bợ đỡ ai
like old boots
dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
over shoes over boots
(tục ngữ) đã trót thì phải trét
the boot is on the other leg
sự thật lại là ngược lại, tình thế đã đảo ngược
Trách nhiệm thuộc về phía bên kia
too big for one’s boots

Xem big

[external_link offset=2]

as tough as old boots
(nói về thịt) dai nhách, rất dai

Ngoại động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang giày ống cho ai

(sử học) tra tấn bằng giày
to boot out
đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ( (nghĩa bóng))

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

khởi động

Giải thích VN: Khởi phát một thủ tục bao gồm xóa bộ nhớ, nạp hệ điều hành, và chuẩn bị cho máy tính sẵn sàng để sử dụng.

at boot time
tại thời điểm khởi động
auto-boot
khởi động tự động
boot block
chương trình khởi động
boot block
khối khởi động
boot button
nút khởi động
boot chip
chip khởi động
boot chip
mạch khởi động
boot disk
đĩa khởi động
boot file
tệp khởi động
boot partition
phần khởi động
boot partition
sự phân chia khởi động
boot program
chương trình khởi động
boot record
bản ghi khởi động
boot record (BR)
bản ghi khởi động
boot sector
rãnh ghi khởi động
boot sector virus
phá hủy cung từ khởi động
boot virus
chương trình khởi động
boot-up
sự khởi động
cold boot
khởi động nguội
DOS Boot Record (DBR)
Hồ sơ khởi động DOS
master boot record (MBR)
bản ghi khởi động chính
warm boot
khởi động nóng

[external_footer]