Extra Là Gì

Bạn có từng nghe đến từ “Extra” nhưng không hiểu ý nghĩa thực sự của nó? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin hữu ích về nghĩa và các ví dụ về từ “Extra”. Hãy tiếp tục đọc để khám phá thêm nhé!

Extra là gì?

Extra là một từ tiếng Anh có phát âm là /ˈek.strə/ và có nghĩa là “Thêm, phụ, bổ sung, ngoại, thừa, dư, siêu,…” trong tiếng Việt. Từ “Extra” có nghĩa rất đa dạng và được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Các nghĩa của Extra

– Thông thường

  • Tính từ: Thêm, phụ, ngoại; Thượng hạng, đặc biệt.
    Ví dụ:

    • Nếu bạn cần thêm bất kỳ sự trợ giúp nào, chỉ cần gọi cho tôi.
    • Gần đây anh ấy đã làm việc thêm hai giờ một ngày.
  • Phó từ: Thêm, phụ, ngoại; Hơn thường lệ, đặc biệt.
    Ví dụ:

    • Họ trả thêm tiền cho cô ấy để làm việc đêm.
    • Tôi đã làm việc chăm chỉ hơn cho bài luận đó.
  • Danh từ: Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm; Bài nhảy thêm; (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt; Đợt phát hành đặc biệt (báo).
    Ví dụ:

    • Chúng tôi không nhận được bất kỳ tính năng bổ sung nào trên chiếc xe mới của mình ngoại trừ đầu đĩa CD.

– Chuyên ngành

  • Toán & tin: bổ sung; đặc biệt hơn.

  • Xây dựng: món thêm.

  • Kỹ thuật chung : bổ sung.
    Ví dụ: Chữ số bổ sung.

  • Kinh tế: đặc hạng, dư, ngoại, hảo hạng, hơn thường lệ, ngoại ngạch, phí trả thêm, quá, rất, sản phẩm đặc hạng, siêu, thừa, thượng hạng.
    Ví dụ:

    • Vốn ngoài ngân sách.
    • Cổ tức chia thêm.
    • Trợ cấp ngoại ngạch.
    • Phẩm chất thượng hảo hạng.
    • Siêu lợi nhuận.

Các ví dụ với Extra

  • Có chi phí đi lại, và tất cả các loại phụ phí.

    • Các khoản tiền liên quan là tương đối nhỏ và được coi là phần phụ trội trên hóa đơn.
  • Bây giờ chúng tôi được thông báo rằng có thể được thanh toán cho một số tính năng bổ sung.

  • Tôi khá vui khi trả thêm tiền nếu chất lượng phù hợp.

Với thông tin về nghĩa và các ví dụ về từ “Extra” trên đây, hy vọng bạn đã hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng của nó. Hãy áp dụng những kiến thức này vào thực tế và tăng vốn từ vựng của mình nhé!