Care Là Gì

Bạn đã từng nghe qua thuật ngữ “care” nhưng không biết nghĩa và cách sử dụng của từ này? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về “care” và nghĩa khác của từ này.

Care là gì?

Care có nhiều nghĩa khác nhau trong tiếng Anh, hãy cùng tìm hiểu các nghĩa của từ này:

  • Sự chăm sóc, sự chăm non, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng:

    • to be in (under) somebody’s care: được ai chăm sóc
    • to take care of one’s health: giữ gìn sức khỏe
    • I leave this in your care: tôi phó thác việc này cho bạn trông nom
  • Sự chăm chú, sự chú ý, sự cẩn thận, sự cẩn trọng:

    • To give care to one’s work: tập trung đến công việc
    • To take care not to…: cẩn thận không được…cố giữ đừng để…
    • To do something with… care: làm việc gì cẩn thận
    • To take care, to have a care: cẩn thận, coi chừng
  • Sự lo âu, sự lo lắng:

    • Full of cares: đầy lo âu
    • Skin care: chăm sóc da
    • Don’t care: không quan tâm
    • Body care: chăm sóc cơ thể
    • Battery care: chăm sóc pin

Ngoài ra, khi kết hợp với các từ hay cụm từ khác, “care” còn có nghĩa là “hỗ trợ, chăm sóc”:

  • Apple care: bộ phận chăm sóc của Apple
  • Vaio care: bộ phận chăm sóc của Vaio
  • Fpt care: bộ phận hỗ trợ của Fpt
  • Bio care: bộ phận chăm sóc của Bio

Apple Care

Một số nghĩa khác của từ care

CARE là tên một tổ chức quốc tế

CARE là từ viết tắt của Cooperative for Assistance and Relief Everywhere, tổ chức nhân đạo và hỗ trợ phát triển quốc tế lớn. CARE đặt trọng tâm đặc biệt vào làm việc cùng với các phụ nữ nghèo, nhằm giúp họ và cả cộng đồng thoát khỏi đói nghèo và cải thiện cuộc sống.

CARE

Care là một loại bệnh

Bệnh care là một bệnh truyền nhiễm cấp tính của loài vật ăn thịt, thường gặp nhất ở chó. Bệnh có biểu hiện như sốt, viêm niêm mạc, viêm phổi, nổi mụn trên da và triệu chứng thần kinh. Virus gây bệnh care (Canine distemper virus – CDV) là một loại virus RNA gây ra bệnh, có thể tồn tại ở nhiều môi trường khác nhau.

Để phòng chống bệnh care, bạn cần cho chó đi tiêm phòng vaccine sống nhược độc care, giữ vệ sinh khu vực xung quanh chó sạch sẽ, đưa chó đến bác sĩ thú y định kỳ và tiêm huyết thanh cho các loại chó cảnh hay chó nghiệp vụ.

Với những thông tin trên, bạn đã hiểu rõ hơn về nghĩa và cách sử dụng của từ “care”. Hãy chia sẻ bài viết này để mọi người cùng biết!

Từ khóa liên quan: care là gì, care dịch, care, care là j, care nghĩa tiếng việt là gì, care for là gì, care tiếng việt là gì