cánh mũi in English – Vietnamese-English Dictionary

Những cánh mũi này cũng được lắp trên một số phiên bản Su-30, Su-35 và Su-37.

These canards have also been incorporated in some Su-30s, the Su-35, and the Su-37.

[external_link_head]

WikiMatrix

Nếu bạn cấy tóc này trên cánh mũi của mình , nó sẽ mọc thành tóc đuôi gà đấy .

If you put it on the edge of the nose , it will grow a ponytail .

EVBNews

ACA rất giống với loại P.110 của BAe, với cánh tam giác, cánh mũi và đuôi kép.

The ACA was very similar to the BAe P.110, having a cranked delta wing, canards and a twin tail.

WikiMatrix

Kh-25 rất giống với phiên bản sau của Kh-23, với cánh mũicánh thăng bằng dạng chữ thập.

The Kh-25 is very similar to the later version of the Kh-23 Grom, with cruciform canards and fins.

WikiMatrix

Các bộ ổn định của F/A-18 cũng đã được dùng như các cánh mũi trên chiếc F-15S/MTD của NASA.

F/A-18 stabilators were also used as canards on NASA’s F-15S/MTD.

WikiMatrix

Dù góc tấn cực đại bị giới hạn bởi cánh mũi, FBW vẫn hoạt động như một cơ chế an toàn bổ sung.

Although the maximum angle of attack is limited by the canards, the FBW acts as an additional safety mechanism.

WikiMatrix

100LDU Control Configured Vehicle 1 chiếc Su-7U sửa đổi, trang bị cánh mũi và hệ thống tăng độ ổn định theo chiều dọc.

100LDU Control Configured Vehicle A Su-7U modified with canards and a longitudinal stability augmentation system.

[external_link offset=1]

WikiMatrix

Những thay đổi bao gồm “dogtoothed” (kiểu hình chóp) ở gờ trước cánh máy bay, đường ván nhỏ dưới phần mũi và góc xuôi lớn hơn ở cánh mũi.

Changes included “dogtoothed” leading edges on the wings, small strakes under the nose and a larger sweep angle of the canards.

WikiMatrix

Nguyên lý Milan đã bị hủy bỏ vào năm 1972, trong khi công việc tiếp tục đạt được những tiến triển trên cùng một thiết kế cùng mục đích là cánh mũi.

The Milan concept was abandoned in 1972, while work continued on achieving the same goals with canards.

WikiMatrix

SAI-Ambrosini SS.4 là một mẫu thử máy bay tiêm kích của Ý, được phát triển vào cuối thập niên 1930, nổi bật với cánh mũi và động cơ cánh quạt đẩy.

The SAI-Ambrosini SS.4 was an Italian fighter prototype developed in the late 1930s, featuring a canardstyle wing layout and a pusher propeller.

WikiMatrix

Những phát triển đề xuất khác gồm CL-958 với cánh lớn hơn, CL-981 với cánh mũi sau buồng lái, và CL-984 tối ưu cho các nhiệm vụ đột kích độ cao thấp.

Further proposed developments included the CL-958 with larger wings, the CL-981 with retractable canard wings behind the cockpit, and the CL-984 optimised for low-level strike missions.

WikiMatrix

Focke-Wulf Fw 42 là một loại máy bay ném bom hạng trung, hai động cơ, có cấu hình cánh mũi, do hãng Focke-Wulf Flugzeugbau AG thiết kế ở Đức đầu thập niên 1930.

The Focke-Wulf Fw 42 was a design for a twin-engined medium bomber, of canard configuration, that was designed by Focke-Wulf Flugzeugbau AG in Germany in the early 1930s.

WikiMatrix

Các sửa đổi đề xuất gồm: cánh ngoài mới, vũ khí mới, tên lửa RBS 15 và thêm cánh mũi nhằm tăng khả năng cơ động, trọng lượng cất cánh tối đa tăng lên tới 15.000 kg.

The proposed modifications were new outer wing, additional weapon stations, RBS 15 capability, the addition of canards by the air intakes for increased maneuverability and maximum take-off weight increased to 15 000 kg.

WikiMatrix

Những cánh mũi này đã tăng khả năng thao diễn rất lớn của máy bay và khả năng điều khiển tốc độ chậm, và cải tiến này đã được áp dụng trên những phiên bản sau này.

These canards greatly improved the aircraft maneuverability and slow speed control, and were adopted on later variants.

WikiMatrix

Cũng xuất hiện một số thiết kế máy bay hoàn toàn mới về căn bản, như kiểu máy bay có cánh mũi Shinden, và đặc biệt là máy bay phản lực Kikka và máy bay rocket J8M.

Radical new plane designs were also developed, such as the canard design Shinden, and especially jetpowered aircraft such as the Nakajima Kikka and the rocket-propelled Mitsubishi J8M Shusui.

WikiMatrix

Grumman X-29 là một loại máy bay thử nghiệm của Hoa Kỳ, được sử dụng cho kiểm tra các công nghệ như cánh lái mũi, cánh ngược và các công nghệ khác.

The Grumman X-29 was an American experimental aircraft that tested a forward-swept wing, canard control surfaces, and other novel aircraft technologies.

WikiMatrix

Năm 1989, Dassault đưa ra một đổi mới nâng cấp tương tự trên những chiếc Mirage IIIE của AdA, có tên gọi Mirage IIIEX, nổi bật với cánh mũi, cần tiếp nhiên liệu cố định, phần mũi dài hơn, hệ thống điện tử mới, và các đặc điểm khác.

In 1989, Dassault offered a similar upgrade refit of ex-AdA Mirage IIIEs under the designation Mirage IIIEX, featuring canards, a fixed in-flight refueling probe, a longer nose, new avionics, and other refinements.

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Trong một thử nghiệm, chiếc máy bay đạt được tốc độ 18,5 km/h (10 hải lý mỗi giờ; 11,5 dặm mỗi giờ) nhanh hơn mà không có bất cứ tổn hại nào vì cánh mũi đã loại trừ được 30% rung động đứng và 50% rung động ngang gây ra do gió xoáy.

In one test, the aircraft flew 10 knots (11.5 mph, 18.5 km/h) faster than the never exceed speed without damage because the canards eliminated 30% of vertical and 50% of horizontal vibrations caused by wind gusts.

WikiMatrix

Những thay đổi khác bao gồm thêm động cơ mạnh hơn và tăng số lốp từ 2 lên 4 ở bộ hạ cánh dưới mũi và từ 16 lên 20 ở bộ hạ cánh chính.

Other changes included adding more powerful engines and increasing the number of tires from two to four on the nose landing gear and from 16 to 20 on the main landing gear.

WikiMatrix

Sự thay đổi này bắt buộc người thiết kế phải thay đổi xung lực ở gốc, tới một mũi cánh kiểu phản lực lớn.

This change in speed forces a designer to change from impulse at the base, to a high reactionstyle tip.

WikiMatrix

Hắn ta có 4 cánh tay và 2 cái mũi.

He’s got four arms and two noses.

OpenSubtitles2018.v3

Thí dụ, Kinh Thánh nói về gương mặt, mắt, tai, mũi, miệng, cánh tay và bàn chân của Đức Chúa Trời.

For example, the Bible speaks of God’s face, eyes, ears, nostrils, mouth, arms, and feet.

jw2019

Anh ngửa đầu ra sau và bóng mũ trượt từ giữa mũi xuống cánh cung sâu ở môi trên của anh.

He tilted his head back and the shadow slid from the middle of his nose to the deep bow of his top lip.

Literature

Sau khi cất cánh và rời sân bay, mũi và mặt nạ sẽ được nâng lên.

Following take-off and after clearing the airport, the nose and visor were raised.

WikiMatrix

Vòi voi được dùng như cái mũi, ống hút, cánh tay hoặc bàn tay.

The multipurpose tool can serve as a nose, a straw, an arm, or a hand.

jw2019 [external_footer]