Cách phân biệt giữa come back và comeback – JES

Đâu là sự khác biệt giữa hai từ come back và comeback? Theo dõi bài viết dưới đây để biết nhé!

1. Sự khác biệt giữa come back và comeback

Điểm khác biệt căn bản nhất của come back và comeback đó là chúng thuộc về hai từ loại khác nhau:

[external_link_head]

Comeback Come back
Danh từ Động từ
Ví dụ: On April 25, the group had a comeback through The Show. Ví dụ: You came back (= came home) very late last night.

Ngoài ra, tùy vào ngữ cảnh sử dụng mà mỗi từ lại mang ý nghĩa khác nhau.

2. Come back (động từ)

2.1 Come back (phrasal verb)

Đây là nghĩa thông dụng, được sử dụng nhiều nhất của come back. Theo đó, come back nghĩa là trở lại = to return.

Ví dụ:

[external_link offset=1]

  • Come back, I need to talk to you!
  • You came back (=came home) very late last night.
  • The color was coming back to her cheeks.

2.2 Come back (at somebody) (with something)

Khi theo sau phrasal verb come back là at somebody with something, lúc này chúng sẽ mang nghĩa trả lời ai đó một cách tức giận hoặc bị ép buộc (to reply to somebody angrily or with force).

Ví dụ: She came back at the speaker with some sharp question.

2.3.Come back (to somebody)

Trong trường hợp này, come back (to somebody) có nghĩa là quay trở về, quay trở lại với ký ức của ai đó (to return to somebody’s memory).

Ví dụ:

  • It’s all coming back to me now.
  • Once you’ve been in France a few days, your French will soon come back.
  • As soon as she entered the school, childhood memories came rushing back.

2.4 Come back (fashion)

Nếu một loại hình hay phong cách thời trang nào đó thịnh hành trở lại sau thời gian dài bị quên lãng, chúng ta có thể sử dụng từ come back để diễn đạt ý. Lúc này, come back có nghĩa như sự trở lại của địa vị, phong độ,… xưa.

Ví dụ:

  • Padded shoulders are coming back, apparently.
  • Long hair on men seems to be coming back into fashion
  • It looks like beehive hairdos are coming back!
  • All those 20s fashions are coming back.
  • I hope tank tops never come back into fashion.

3. Comeback (danh từ)

Như đã nêu trên, comeback là một danh từ. Nó dùng để chỉ sự quay trở lại của người, sự vật hay sự việc đã dừng lại trước đó. Sự trở lại này mang đến cho họ mức độ phổ biến, độ nổi tiếng, độ thành công,… như họ đã từng.

Ví dụ:

[external_link offset=2]

  • The player is on the comeback trail after a serious knee injury.
  • The species was nearly extinct but is now making/staging a comeback.
  • Short skirts were out of fashion for many years, but now they’re making/staging a comeback.
  • A rich businessman is financing their comeback attempt.

Một nghĩa khác của comeback là dùng để diễn tả việc bắt ai đó chịu trách nhiệm cho những thiệt hại mà bạn phải gánh chịu.

Ví dụ: You agreed to the contract, so now you have no comeback.

Hi vọng qua bài viết này, các bạn đã hiểu và phân biệt được hai từ comeback và come back. Những điểm ngữ pháp nhỏ này sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc cải thiện kĩ năng sử dụng tiếng Anh nên đừng chủ quan mà bỏ qua nhé!

Xem thêm: Phân biệt come back, go back và return [external_footer]

Related Posts